XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

啬

[sè]

keo kiệt

她虽然生活节俭,但并不吝啬。

tā suī rán shēng huó jié jiǎn, dàn bìng bú lìn sè.

Cô ấy tuy sống tiết kiệm nhưng không hề keo kiệt.

那个富翁对别人向来很吝啬。

nà ge fù wēng duì bié rén xiàng lái hěn lìn sè.

Vị phú ông đó trước giờ rất bủn xỉn với người khác.

他在金钱方面一向很大方,绝不吝啬。

tā zài jīn qián fāng miàn yí xiàng hěn dà fāng, jué bú lìn sè.

Anh ấy đối với tiền bạc luôn rất hào phóng, tuyệt đối không keo kiệt.