手紧
[shǒu jǐn] [手 紧]
keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền
真的吗?那人员投入呢?我们目前人手紧张,无法长期派人配合。
zhēn de ma? nà rén yuán tóu rù ne? wǒ men mù qián rén shǒu jǐn zhāng, wú fǎ cháng qī pài rén pèi hé.Thật sao? Còn việc bố trí nhân sự thì sao? Hiện nay nhân lực của chúng tôi hạn chế, không thể cử người phối hợp lâu dài.
Trong bài: Thuyết phục đối tác他用两手紧紧地抓住绳子。
tā yòng liǎng shǒu jǐn jǐn dì zhuā zhù shéng zi.Anh ấy dùng hai tay nắm chặt lấy sợi dây.
四名选手紧密配合,圆满完成了男子混合接力比赛。
sì míng xuǎn shǒu jǐn mì pèi hé, yuán mǎn wán chéng le nán zǐ hùn hé jiē lì bǐ sài.Bốn tuyển thủ phối hợp ăn ý, hoàn thành xuất sắc cuộc thi tiếp sức hỗn hợp nam.