辞去【辭去】
[cí qù] [辞 去]
từ chức; bỏ việc
解除自己的职务或放弃工作。
他因健康原因决定辞去项目经理的职务。
tā yīn jiàn kāng yuán yīn jué dìng cí qù xiàng mù jīng lǐ de zhí wù.Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ chức quản lý dự án.
王老师,您现在有空吗?我想跟您说件事,我打算辞去行政管理的工作了。
wáng lǎo shī, nín xiàn zài yǒu kòng ma? wǒ xiǎng gēn nín shuō jiàn shì, wǒ dǎ suàn cí qù xíng zhèng guǎn lǐ de gōng zuò le.Thầy Vương, thầy bây giờ có rảnh không? Em muốn nói với thầy một chuyện, em định từ chức công việc quản trị hành chính rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓他辞去了公职,选择自主创业。
tā cí qù le gōng zhí, xuǎn zé zì zhǔ chuàng yè.Anh ấy đã từ chức công vụ, chọn tự mình khởi nghiệp.
她辞去工作,决心开创自己的事业。
tā cí qù gōng zuò, jué xīn kāi chuàng zì jǐ de shì yè.Cô ấy nghỉ việc, quyết tâm gây dựng sự nghiệp riêng.