平日
[píng rì] [平 日]
ngày thường; mỗi ngày; thông thường
平常的日子或一般时候。
他平日里工作繁忙,只有周末才能抽出时间陪伴家人。
tā píng rì lǐ gōng zuò fán máng, zhǐ yǒu zhōu mò cái néng chōu chū shí jiān péi bàn jiā rén.Ngày thường anh ấy công việc rất bận rộn, chỉ có cuối tuần mới dành thời gian cho gia đình.
这条僻静的小巷平日里很少有人经过。
zhè tiáo pì jìng de xiǎo xiàng píng rì lǐ hěn shǎo yǒu rén jīng guò.Con hẻm thanh vắng này ngày thường rất ít người qua lại.
唯有平日苦练基本功,赛场上才能发挥出色。
wéi yǒu píng rì kǔ liàn jī běn gōng, sài chǎng shàng cái néng fā huī chū sè.Chỉ có ngày thường khổ luyện kỹ năng cơ bản thì thi đấu mới phát huy xuất sắc.
他虽然收入颇丰,但平日里的生活依然十分节俭。
tā suī rán shōu rù pō fēng, dàn píng rì lǐ de shēng huó yī rán shí fēn jié jiǎn.Dù thu nhập khá cao, cuộc sống thường ngày của anh ấy vẫn vô cùng tiết kiệm.