安全帽
[ān quán mào] [安 全 帽]
mũ bảo hộ; lượng từ: 只 (zhī), 顶 (dǐng)
进入生产车间必须佩戴安全帽。
jìn rù shēng chǎn chē jiān bì xū pèi dài ān quán mào.Vào phân xưởng sản xuất bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
进入施工工地必须按规定佩戴安全帽。
jìn rù shī gōng gōng dì bì xū àn guī dìng pèi dài ān quán mào.Vào công trường thi công bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm theo đúng quy định.