安全性
[ān quán xìng] [安 全 性]
an ninh; an toàn
你指的是脑电数据在无线传输途中的安全性问题?
nǐ zhǐ de shì nǎo diàn shù jù zài wú xiàn chuán shū tú zhōng de ān quán xìng wèn tí?Em đang chỉ vấn đề tính an toàn của dữ liệu sóng não trên đường truyền không dây à?
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不工程师正在测试汽车的安全性能。
gōng chéng shī zhèng zài cè shì qì chē de ān quán xìng néng.Kỹ sư đang thử nghiệm tính năng an toàn của xe hơi.
优化算法已经反复模拟验证过,安全性能完全达标。
yōu huà suàn fǎ yǐ jīng fǎn fù mó nǐ yàn zhèng guò, ān quán xìng néng wán quán dá biāo.Thuật toán tối ưu đã được mô phỏng kiểm chứng nhiều lần, hiệu suất an toàn hoàn toàn đạt chuẩn.
Trong bài: Thử nghiệm hệ thống tín hiệu giao thông thông minh · 既然……就……