安保
[ān bǎo] [安 保]
an ninh
我理解这份情感,但原属国目前在防盗安保与环境监测上,真能完全胜任吗?
wǒ lǐ jiě zhè fèn qíng gǎn, dàn yuán shǔ guó mù qián zài fáng dào ān bǎo yǔ huán jìng jiān cè shàng, zhēn néng wán quán shèng rèn ma?Tôi hiểu cảm xúc này, nhưng liệu hiện tại nước gốc về mặt an ninh chống trộm và giám sát môi trường có thực sự đảm đương được?
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa大门两侧站着两位安保人员。
dà mén liǎng cè zhàn zhe liǎng wèi ān bǎo rén yuán.Hai bên cổng chính có hai nhân viên bảo vệ đang đứng.
安保人员正在商场周围巡逻。
ān bǎo rén yuán zhèng zài shāng chǎng zhōu wéi xún luó.Nhân viên an ninh đang tuần tra quanh trung tâm thương mại.