所有权
[suǒ yǒu quán] [所 HỮU 权]
quyền sở hữu; quyền chiếm hữu; quyền tài sản
关于这次流失文物追索,我们希望能跳出单纯的所有权争论。
guān yú zhè cì liú shī wén wù zhuī suǒ, wǒ men xī wàng néng tiào chū dān chún de suǒ yǒu quán zhēng lùn.Về việc truy đòi cổ vật thất lạc lần này, chúng tôi hy vọng có thể vượt ra ngoài tranh cãi quyền sở hữu đơn thuần.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử他决定转让这家店的所有权。
tā jué dìng zhuǎn ràng zhè jiā diàn de suǒ yǒu quán.Anh ấy quyết định chuyển nhượng quyền sở hữu cửa hàng này.
这提议不错,不仅能深化研究,还能避免所有权带来的僵局。
zhè tí yì bú cuò, bù jǐn néng shēn huà yán jiū, hái néng bì miǎn suǒ yǒu quán dài lái de jiāng jú.Đề xuất này không tệ, không những có thể đào sâu nghiên cứu, mà còn tránh được thế bế tắc do quyền sở hữu mang lại.
Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử