产权
[chǎn quán] [产 权]
quyền sở hữu
对,这样才能更有效地保护我们团队的知识产权。
duì, zhè yàng cái néng gèng yǒu xiào dì bǎo hù wǒ men tuán duì de zhī shi chǎn quán.Đúng vậy, như thế mới bảo vệ hiệu quả hơn quyền sở hữu trí tuệ của nhóm chúng ta.
Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量这块土地的产权归属依然存在争议。
zhè kuài tǔ dì de chǎn quán guī shǔ yī rán cún zài zhēng yì.Quyền sở hữu của mảnh đất này vẫn còn tranh chấp.
话虽如此,但基础技术的知识产权纠纷风险依然存在。
huà suī rú cǐ, dàn jī chǔ jì shù de zhī shi chǎn quán jiū fēn fēng xiǎn yī rán cún zài.Dù nói vậy, nhưng rủi ro tranh chấp sở hữu trí tuệ của công nghệ nền tảng vẫn còn tồn tại.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定