享用
[xiǎng yòng] [享 用]
thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
我们在草地上铺开毯子享用野餐。
wǒ men zài cǎo dì shàng pū kāi tǎn zǐ xiǎng yòng yě cān.Chúng tôi trải thảm trên bãi cỏ thưởng thức bữa ăn dã ngoại.
桌上摆满了供祖先享用的新鲜水果。
zhuō shàng bǎi mǎn le gòng zǔ xiān xiǎng yòng de xīn xiān shuǐ guǒ.Trên bàn bày đầy hoa quả tươi cúng tổ tiên.
婚礼仪式结束后,宾客们一起享用了丰盛的晚餐。
hūn lǐ yí shì jié shù hòu, bīn kè men yì qǐ xiǎng yòng le fēng shèng de wǎn cān.Sau khi nghi thức đám cưới kết thúc, các khách mời cùng nhau thưởng thức bữa tối thịnh soạn.