努
[nǔ]
nỗ lực; cố gắng
你真努力!下次我们一起唱吧?
nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ他很聪明,而他的弟弟更努力。
tā hěn cōng ming, ér tā de dì di gèng nǔ lì.Cậu ấy rất thông minh, còn em trai cậu ấy thì chăm chỉ hơn.
谢谢王老师,我会继续努力的。
xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ huì jì xù nǔ lì de.Cảm ơn thầy Vương, em sẽ tiếp tục cố gắng.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…