寓意
[yù yì] [寓 意]
bài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý
寄托或隐含的意思。
这则经典的寓言故事,其深层寓意在于告诫世人不可盲目跟风。
zhè zé jīng diǎn de yù yán gù shì, qí shēn céng yù yì zài yú gào jiè shì rén bù kě máng mù gēn fēng.Ý nghĩa sâu xa của câu chuyện ngụ ngôn kinh điển này nhằm cảnh báo mọi người không nên mù quáng a dua theo phong trào.
ngụ ý; hàm ý
寄托某种意义
这幅画寓意着丰收和喜悦。
zhè fú huà yù yì zhe fēng shōu hé xǐ yuè.Bức tranh này ngụ ý mùa màng bội thu và niềm vui.
这副对联对仗工整,寓意深远。
zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.
这对联字迹工整,寓意十分吉祥。
zhè duì lián zì jì gōng zhěng, yù yì shí fēn jí xiáng.Cặp câu đối này nét chữ ngay ngắn, mang ý nghĩa rất tốt lành.
这句诗寓意深刻,需要反复咀嚼才能体会其中的妙处。
zhè jù shī yù yì shēn kè, xū yào fǎn fù jǔ jué cái néng tǐ huì qí zhōng de miào chù.Câu thơ này mang hàm ý sâu xa, cần phải ngẫm nghĩ kĩ càng mới cảm nhận được nét tinh tế bên trong.