传媒【傳媒】
[chuán méi] [传 媒]
truyền thông
传播信息的媒介或机构
传媒行业正在快速发展。
chuán méi háng yè zhèng zài kuài sù fā zhǎn.Ngành truyền thông đang phát triển nhanh.
我想从事国际传媒工作,但感觉自己能力还不够。
wǒ xiǎng cóng shì guó jì chuán méi gōng zuò, dàn gǎn jué zì jǐ néng lì hái bú gòu.Em muốn làm trong lĩnh vực truyền thông quốc tế, nhưng cảm thấy năng lực của mình chưa đủ.
Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……