自媒体
[zì méi tǐ] [自 媒 体]
tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)
自媒体平台为了博取流量放任传播,算法还在推波助澜。
zì méi tǐ píng tái wèi le bó qǔ liú liàng fàng rèn chuán bō, suàn fǎ hái zài tuī bō zhù lán.Các nền tảng tự truyền thông dung túng lan truyền để câu lưu lượng, thuật toán lại còn tiếp thêm dầu vào lửa.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂很多自媒体靠贩卖焦虑来吸引眼球。
hěn duō zì méi tǐ kào fàn mài jiāo lǜ lái xī yǐn yǎn qiú.Nhiều trang truyền thông mạng dựa vào việc gieo rắc sự lo âu để câu view.
是啊,像自媒体账号或加密货币,往往会涉及很多法律盲区。
shì a, xiàng zì méi tǐ zhàng hào huò jiā mì huò bì, wǎng wǎng huì shè jí hěn duō fǎ lǜ máng qū.Đúng vậy ạ, như tài khoản truyền thông tự thân hay tiền mã hóa, thường liên quan đến nhiều điểm mù pháp lý.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số