新闻媒体
[xīn wén méi tǐ] [新 闻 媒 体]
truyền thông tin tức
所以我们作为新闻媒体,不能只追求流量,还要承担社会责任。
suǒ yǐ wǒ men zuò wéi xīn wén méi tǐ, bù néng zhǐ zhuī qiú liú liàng, hái yào chéng dān shè huì zé rèn.Cho nên chúng ta với tư cách là truyền thông tin tức, không thể chỉ theo đuổi lưu lượng, mà còn phải gánh vác trách nhiệm xã hội.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……新闻媒体不应沦为少数人的话筒。
xīn wén méi tǐ bú yìng lún wéi shǎo shù rén de huà tǒng.Truyền thông tin tức không nên biến thành công cụ phát ngôn của thiểu số.
这家新闻媒体揭露了事件的内幕。
zhè jiā xīn wén méi tǐ jiē lù le shì jiàn de nèi mù.Cơ quan báo chí này đã phanh phui nội tình của vụ việc.