XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

多媒体【多媒體】

[duō méi tǐ] [多 媒 体]

đa phương tiện

融合文本、声音、图像等的信息载体。

这间教室配备了先进的多媒体设备。

zhè jiān jiào shì pèi bèi le xiān jìn de duō méi tǐ shè bèi.

Phòng học này được trang bị thiết bị đa phương tiện tiên tiến.

辛苦了,那些多媒体装置的反应速度怎么样?

xīn kǔ le, nà xiē duō méi tǐ zhuāng zhì de fǎn yìng sù dù zěn me yàng?

Vất vả rồi, tốc độ phản ứng của những thiết bị đa phương tiện đó thế nào?

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

那你的意思是,我们干脆放弃多媒体,只用纯文本和图表?

nà nǐ de yì sī shì, wǒ men gān cuì fàng qì duō méi tǐ, zhǐ yòng chún wén běn hé tú biǎo?

Vậy ý cậu là, chúng ta dứt khoát bỏ đa phương tiện, chỉ dùng văn bản thuần túy và biểu đồ?

Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓

那就各司其职吧。我负责撰写宣传文案与筹备多媒体素材。

nà jiù gè sī qí zhí ba. wǒ fù zé zhuàn xiě xuān chuán wén àn yǔ chóu bèi duō méi tǐ sù cái.

Vậy thì phân công trách nhiệm nhé. Mình phụ trách soạn thảo văn bản tuyên truyền và chuẩn bị tư liệu đa phương tiện.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…