民用
[mín yòng] [民 用]
(dành cho) sử dụng dân sự
供民间或民众日常使用
这项技术最初用于军事领域,后来逐渐转向民用市场。
zhè xiàng jì shù zuì chū yòng yú jūn shì lǐng yù, hòu lái zhú jiàn zhuǎn xiàng mín yòng shì chǎng.Công nghệ này ban đầu được dùng trong lĩnh vực quân sự, sau đó dần chuyển sang thị trường dân sự.
真有这么大价值?你能举出具体的民用转化案例吗?
zhēn yǒu zhè me dà jià zhí? nǐ néng jǔ chū jù tǐ de mín yòng zhuǎn huà àn lì ma?Thật sự có giá trị lớn vậy sao? Cậu có thể nêu ví dụ chuyển giao dân sự cụ thể không?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…农民用马把农作物驮回了家中。
nóng mín yòng mǎ bǎ nóng zuò wù tuó huí le jiā zhōng.Người nông dân dùng ngựa chở nông sản về nhà.
那民用基础设施与其他通用系统,又该如何安排过渡?
nà mín yòng jī chǔ shè shī yǔ qí tā tōng yòng xì tǒng, yòu gāi rú hé ān pái guò dù?Vậy cơ sở hạ tầng dân dụng và các hệ thống dùng chung khác nên sắp xếp chuyển đổi thế nào?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……