军用
[jūn yòng] [军 用]
(dùng cho) mục đích quân sự; ứng dụng quân sự
不错,正因如此,国际社会亟需就限制军用人工智能达成具有约束力的公约。
bú cuò, zhèng yīn rú cǐ, guó jì shè huì jí xū jiù xiàn zhì jūn yòng rén gōng zhì néng dá chéng jù yǒu yuē shù lì de gōng yuē.Chính xác, cũng chính vì vậy mà cộng đồng quốc tế khẩn thiết cần đạt được một công ước mang tính ràng buộc về việc hạn chế trí tuệ nhân tạo quân sự.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị