三军用命[sān jūn yòng mìng] [三 军 用 命]Lưu từKhác(về một đội) hết mình xông pha chiến đấuChữ trong từ三sānba军jūn(hình thức kết hợp) quân đội用yòngsử dụng命mìngsinh mệnhTừ cùng chữ:生命shēng mìngHSK 3sự sống (như đặc trưng của sinh vật)救命jiù mìngHSK 6cứu mạng三明治sān míng zhìHSK 6bánh sandwich (từ mượn)革命gé mìngHSK 7rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)三维sān wéiHSK 8ba chiều三角sān jiǎoHSK 8hình tam giác任命rèn mìngHSK 8bổ nhiệm使命shǐ mìngHSK 8sứ mệnh拼命pīn mìngHSK 8làm hết sức mìnhXem thêm (3)