千叮万嘱[qiān dīng wàn zhǔ] [千 叮 万 嘱]Lưu từKhácliên tục dặn dò; nài nỉ hết lần này đến lần khácChữ trong từ千qiānmột nghìn叮dīngđốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.)万wànmười nghìn嘱zhǔdặn dòTừ cùng chữ:千克qiān kèHSK 2ki-lô-gam千万qiān wànHSK 3mười triệu叮嘱dīng zhǔHSK 7dặn dò千军万马qiān jūn wàn mǎHSK 8muôn quân nghìn ngựa千变万化qiān biàn wàn huàHSK 8thay đổi vô số千家万户qiān jiā wàn hùHSK 8mọi gia đình (thành ngữ)千方百计qiān fāng bǎi jìHSK 8nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ)千钧一发qiān jūn yī fàHSK 8ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ)遗嘱yí zhǔHSK 9di chúc