断裂带
[duàn liè dài] [断 裂 带]
đới đứt gãy (địa chất)
但就创作本体而言,流亡作家面临的最沉重的打击,莫过于母语断裂带来的表达危机。
dàn jiù chuàng zuò běn tǐ ér yán, liú wáng zuò jiā miàn lín de zuì chén zhòng de dǎ jī, mò guò yú mǔ yǔ duàn liè dài lái de biǎo dá wēi jī.Nhưng xét về bản thể sáng tác, cú sốc nặng nề nhất mà nhà văn lưu vong đối mặt không gì bằng cuộc khủng hoảng biểu đạt do đứt gãy tiếng mẹ đẻ mang lại.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于这条巨大的断裂带曾引发多次地震。
zhè tiáo jù dà de duàn liè dài céng yǐn fā duō cì dì zhèn.Đới đứt gãy khổng lồ này từng gây ra nhiều trận động đất.