彩虹
[cǎi hóng] [彩 虹]
cầu vồng; lượng từ: 道 (dào)
雨后天空出现的彩色圆弧光带。
大雨过后,天空出现了一道美丽的彩虹。
dà yǔ guò hòu, tiān kōng chū xiàn le yí dào měi lì de cǎi hóng.Sau cơn mưa lớn, bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
道
雨后天空呈现出一道美丽的彩虹。
yǔ hòu tiān kōng chéng xiàn chū yí dào měi lì de cǎi hóng.Sau cơn mưa, bầu trời hiện ra một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
天边出现彩虹,看来是个好兆头。
tiān biān chū xiàn cǎi hóng, kàn lái shì gè hǎo zhào tou.Chân trời xuất hiện cầu vồng, xem ra là một điềm lành.
阳光穿透云层,显出了美丽的彩虹。
yáng guāng chuān tòu yún céng, xiǎn chū le měi lì de cǎi hóng.Ánh nắng xuyên qua tầng mây, làm hiện ra cầu vồng tuyệt đẹp.