霓虹
[ní hóng] [霓 虹]
cầu vồng; néon (từ mượn)
每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。
měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.
[ní hóng] [霓 虹]
cầu vồng; néon (từ mượn)
每当夜晚降临,这座繁华的都市便沉浸在霓虹灯海中。
měi dāng yè wǎn jiàng lín, zhè zuò fán huá de dū shì biàn chén jìn zài ní hóng dēng hǎi zhōng.Mỗi khi màn đêm buông xuống, đô thị phồn hoa này lại chìm trong biển đèn neon.