姓
[xìng]
họ; họ tên; là họ ...
表示家族的名称;以某字为姓
请问您姓什么?
qǐng wèn nín xìng shén me?Xin hỏi ông họ gì?
个
你看,这几处作者姓名后面都漏掉了出版年份。
nǐ kàn, zhè jǐ chù zuò zhě xìng míng hòu miàn dōu lòu diào le chū bǎn nián fèn.Em xem, mấy chỗ này sau tên tác giả đều bị sót năm xuất bản.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…战争给普通百姓带来巨大伤害。
zhàn zhēng gěi pǔ tōng bǎi xìng dài lái jù dà shāng hài.Chiến tranh mang lại tổn thất lớn cho người dân thường.
只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?
zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必