状元【狀元】
[zhuàng yuán] [状 元]
1.trạng nguyên; thủ khoa
科举殿试或高考第一名
今年我妹妹成了全省的理科状元。
jīn nián wǒ mèi mei chéng le quán shěng de lǐ kē zhuàng yuán.Năm nay em gái tôi đã trở thành thủ khoa khối tự nhiên của toàn tỉnh.
2.người đứng đầu, xuất sắc nhất trong một ngành nghề
比喻行业中成绩最好的人
俗话说三百六十行,行行出状元。
sú huà shuō sān bǎi liù shí háng, háng háng chū zhuàng yuán.Tục ngữ có câu ba trăm sáu mươi nghề, nghề nào cũng có người tài giỏi.