文献学
[wén xiàn xué] [VĂN 献 HỌC]
Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
嗯,把语言学分析和文献学结合起来,你的研究会更扎实。
èn, bǎ yǔ yán xué fēn xī hé wén xiàn xué jié hé qǐ lái, nǐ de yán jiū huì gèng zhā shi.Ừm, đem phân tích ngôn ngữ học và văn hiến học kết hợp lại, nghiên cứu của em sẽ càng vững chắc hơn.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其