文书
[wén shū] [VĂN 书]
tài liệu; thư từ chính thức; thư ký
我在看中文书,有点难。
wǒ zài kàn zhōng wén shū, yǒu diǎn nán.Mình đang đọc sách tiếng Trung, hơi khó một chút.
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên他正在专心地看一本中文书。
tā zhèng zài zhuān xīn dì kàn yì běn zhōng wén shū.Anh ấy đang chăm chú đọc một cuốn sách tiếng Trung.
王老师,中文书在哪儿?
wáng lǎo shī, zhōng wén shū zài nǎ r?Thầy Vương, sách tiếng Trung ở đâu ạ?
Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng