献丑[xiàn chǒu] [献 丑]Lưu từKhác(tự hạ thấp bản thân, ví dụ: khi được yêu cầu hát) thể hiện sự kém cỏi về nghệ thuậtChữ trong từ献xiàndâng丑chǒuchú hềTừ cùng chữ:出丑chū chǒuHSK 7làm cho mình trở nên ngớ ngẩn小丑xiǎo chǒuHSK 9chú hề献血xiàn xuèHSK 9hiến máu