献上
[xiàn shàng] [献 上]
kính dâng; trình lên
使者进宫参见国王并献上礼物。
shǐ zhě jìn gōng cān jiàn guó wáng bìng xiàn shàng lǐ wù.Sứ giả vào cung bái kiến quốc vương và dâng lên lễ vật.
他们在机场深情地献上一吻并道别。
tā men zài jī chǎng shēn qíng dì xiàn shàng yì wěn bìng dào bié.Họ trao nhau nụ hôn tha thiết tại sân bay và nói lời tạm biệt.
同学们向老师献上了亲手做的礼物。
tóng xué men xiàng lǎo shī xiàn shàng le qīn shǒu zuò de lǐ wù.Các bạn học sinh dâng lên thầy giáo món quà tự tay làm.