安全考虑
[ān quán kǎo lǜ] [安 全 考 虑]
mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn
出于安全考虑,这里禁止拍照。
chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.
基于安全考虑,大楼暂时禁止人员出入。
jī yú ān quán kǎo lǜ, dà lóu zàn shí jìn zhǐ rén yuán chū rù.Xét vì lý do an toàn, tòa nhà tạm thời cấm người ra vào.