数据集
[shù jù jí] [数 据 集]
tập dữ liệu
那太好了,但在数据交互阶段,共享数据集需符合伦理审查标准。
nà tài hǎo le, dàn zài shù jù jiāo hù jiē duàn, gòng xiǎng shù jù jí xū fú hé lún lǐ shěn chá biāo zhǔn.Thế thì tốt quá, nhưng ở giai đoạn tương tác dữ liệu, việc chia sẻ bộ dữ liệu cần phải phù hợp với tiêu chuẩn thẩm định đạo đức.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung这组数据集迄今为止补充了孤立中子星演化模型中最关键的一环。
zhè zǔ shù jù jí qì jīn wéi zhǐ bǔ chōng le gū lì zhōng zǐ xīng yǎn huà mó xíng zhōng zuì guān jiàn de yì huán.Tập dữ liệu này tính đến nay đã bổ sung mắt xích quan trọng nhất cho mô hình tiến hóa sao neutron cô lập.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止我仔细查了数据集,发现早期收集的数据绝大多数来自于单一族裔的成年男性。
wǒ zǐ xì chá le shù jù jí, fā xiàn zǎo qī shōu jí de shù jù jué dà duō shù lái zì yú dān yī zú yì de chéng nián nán xìng.Mình đã kiểm tra kỹ tập dữ liệu và phát hiện dữ liệu thu thập giai đoạn đầu đại đa số đến từ nam giới trưởng thành của một sắc tộc duy nhất.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致