包揽[bāo lǎn] [包 揽]Lưu từKhácđộc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việcChữ trong từ包bāotúi揽lǎnnhận làmTừ ghép:包揽词讼bāo lǎn cí sòngmôi giới kiện tụng (thành ngữ)Từ cùng chữ:包子bāo ziHSK 1bánh bao (bánh hấp có nhân)包含bāo hánHSK 4chứa包括bāo kuòHSK 4bao gồm包裹bāo guǒHSK 4bưu kiện包围bāo wéiHSK 5bao vây包装bāo zhuāngHSK 5bao bì包庇bāo bìHSK 6che giấu包容bāo róngHSK 7tha thứ包扎bāo zāHSK 7băng bóXem thêm (3)Từ cận nghĩa:独家dú jiāHSK 7độc quyền垄断lǒng duànHSK 8độc quyền专卖zhuān màiđộc quyền专有zhuān yǒuđộc quyền