专有
[zhuān yǒu] [专 HỮU]
độc quyền; sở hữu riêng
是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。
shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃