总揽[zǒng lǎn] [总 揽]Lưu từKhácchịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyềnChữ trong từ总zǒngtổng thể揽lǎnnhận làmTừ cùng chữ:总是zǒng shìHSK 3luôn luôn总结zǒng jiéHSK 3tóm tắt总之zǒng zhīHSK 4tóm lại总共zǒng gòngHSK 4tổng cộng总理zǒng lǐHSK 4thủ tướng总统zǒng tǒngHSK 4tổng thống (của một quốc gia)总体zǒng tǐHSK 5hoàn toàn总数zǒng shùHSK 5tổng总算zǒng suànHSK 5cuối cùngXem thêm (3)