收据【收據】
[shōu jù] [收 据]
biên lai; lượng từ: 张 (zhāng)
收到钱财或物品后开出的凭证
付款后请务必向工作人员索要收据并妥善保管。
fù kuǎn hòu qǐng wù bì xiàng gōng zuò rén yuán suǒ yào shōu jù bìng tuǒ shàn bǎo guǎn.Sau khi thanh toán vui lòng yêu cầu nhân viên đưa biên lai và bảo quản cẩn thận.
张
好的,请拿好您的护照和收据。
hǎo de, qǐng ná hǎo nín de hù zhào hé shōu jù.Được ạ, xin cầm lấy hộ chiếu và biên lai của anh.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng这张收据是你付款的唯一凭证。
zhè zhāng shōu jù shì nǐ fù kuǎn de wéi yī píng zhèng.Tờ biên lai này là bằng chứng thanh toán duy nhất của bạn.