关系到
[guān xì dào] [关 系 到]
liên quan đến; ảnh hưởng đến
当然啦,这直接关系到老年人的财产安全呢。
dāng rán lā, zhè zhí jiē guān xì dào lǎo nián rén de cái chǎn ān quán ne.Đương nhiên rồi, việc này liên quan trực tiếp đến an toàn tài sản của người già mà.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi结婚是关系到终身幸福的大事。
jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.
好啊,到时我们也可以在网上提交建议,毕竟这关系到我们每个人的出行日常。
hǎo a, dào shí wǒ men yě kě yǐ zài wǎng shàng tí jiāo jiàn yì, bì jìng zhè guān xì dào wǒ men měi gè rén de chū xíng rì cháng.Được đó, lúc đó chúng ta cũng có thể gửi kiến nghị trên mạng, dù sao việc này cũng gắn liền với sinh hoạt đi lại thường ngày của mỗi người.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội