关乎
[guān hū] [关 乎]
liên quan đến; liên quan; về
对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。
duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有医疗保险关乎每个人的切身利益。
yī liáo bǎo xiǎn guān hū měi gè rén de qiè shēn lì yì.Bảo hiểm y tế liên quan đến lợi ích thiết thân của mỗi người.
医学不仅是冰冷的数据推演,患者心理慰藉同样直接关乎疗效。
yī xué bù jǐn shì bīng lěng de shù jù tuī yǎn, huàn zhě xīn lǐ wèi jiè tóng yàng zhí jiē guān hū liáo xiào.Y học không chỉ là suy luận dữ liệu lạnh lùng, việc an ủi tâm lý người bệnh cũng liên quan trực tiếp đến hiệu quả điều trị.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免