大半
[dà bàn] [ĐẠI 半]
hơn một nửa; phần lớn; đa số
听君一席话,我胸中的郁结确实消解了大半。
tīng jūn yì xí huà, wǒ xiōng zhōng de yù jié què shí xiāo jiě le dà bàn.Nghe cậu chia sẻ như vậy, nỗi bế tắc trong lòng mình quả thực đã vơi đi phần lớn.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说我们已经走完了一大半的路程。
wǒ men yǐ jīng zǒu wán le yí dà bàn de lù chéng.Chúng tôi đã đi được hơn nửa quãng đường.
养伤养了大半年,我巴不得马上能踢上一场正式比赛。
yǎng shāng yǎng le dà bàn nián, wǒ bā bù dé mǎ shàng néng tī shàng yì chǎng zhèng shì bǐ sài.Dưỡng thương suốt hơn nửa năm, mình chỉ mong sao lập tức được đá một trận thi đấu chính thức.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得