百分之
[bǎi fēn zhī] [百 分 之]
phần trăm
是的,目前只完成了大约百分之八十五。
shì de, mù qián zhǐ wán chéng le dà yuē bǎi fēn zhī bā shí wǔ.Vâng, hiện tại mới chỉ hoàn thành khoảng tám mươi lăm phần trăm.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止央行宣布该国货币贬值百分之五。
yāng xíng xuān bù gāi guó huò bì biǎn zhí bǎi fēn zhī wǔ.Ngân hàng trung ương tuyên bố phá giá đồng tiền nước này 5%.
增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。
zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时