百分
[bǎi fēn] [百 分]
phần trăm; tỷ lệ phần trăm
是的,目前只完成了大约百分之八十五。
shì de, mù qián zhǐ wán chéng le dà yuē bǎi fēn zhī bā shí wǔ.Vâng, hiện tại mới chỉ hoàn thành khoảng tám mươi lăm phần trăm.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止第一次考试他竟然得了一百分。
dì yī cì kǎo shì tā jìng rán dé le yì bǎi fēn.Lần đầu tiên thi mà anh ấy lại được một trăm điểm.
增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。
zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时