务工
[wù gōng] [务 工]
lao động
我们应当大力拓展本币主权债务工具,以此置换高息外债。
wǒ men yīng dāng dà lì tuò zhǎn běn bì zhǔ quán zhài wù gōng jù, yǐ cǐ zhì huàn gāo xī wài zhài.Chúng ta nên mở rộng mạnh mẽ các công cụ nợ chính phủ bằng nội tệ, dùng cách này để hoán đổi nợ ngoại tệ lãi suất cao.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此这项常务工作由办公室专人负责。
zhè xiàng cháng wù gōng zuò yóu bàn gōng shì zhuān rén fù zé.Công việc thường vụ này do chuyên viên văn phòng phụ trách.
做财务工作必须认真,绝不能含糊。
zuò cái wù gōng zuò bì xū rèn zhēn, jué bù néng hán hu.Làm công việc tài chính phải cẩn thận, tuyệt đối không được cẩu thả.