劳作
[láo zuò] [劳 作]
lao động; lao động thủ công
常年劳作让她拥有了健美的体魄。
cháng nián láo zuò ràng tā yōng yǒu le jiàn měi de tǐ pò.Lao động quanh năm giúp cô ấy có được một thể chất khỏe đẹp.
常年辛勤劳作使他累积了丰富经验。
cháng nián xīn qín láo zuò shǐ tā lěi jī le fēng fù jīng yàn.Lao động chăm chỉ nhiều năm giúp anh ấy tích lũy được kinh nghiệm phong phú.
农民们辛勤劳作,确保秋粮颗粒归仓。
nóng mín men xīn qín láo zuò, què bǎo qiū liáng kē lì guī cāng.Người nông dân làm việc vất vả để đảm bảo thu trọn lúa mùa vào kho.