劬[qú]Lưu từKháclao độngTừ cận nghĩa:劳láolao động务工wù gōnglao động劳作láo zuòlao động劳力láo lìlao động劳工láo gōnglao động劳方láo fānglao động (trái với tư bản hoặc quản lý)Ví dụ trong bài học那维哲人,谓我劬劳。nà wéi zhé rén, wèi wǒ qú láo.Bao bậc hiền triết ấy nói ta nhọc nhằn.