抓猴[zhuā hóu] [抓 猴]Lưu từKhác(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])Chữ trong từ抓zhuābắt猴hóukhỉTừ cùng chữ:抓住zhuā zhùHSK 3nắm bắt抓紧zhuā jǐnHSK 4nắm chắc