和牛
[hé niú] [和 牛]
wagyu
嗯,我带水果和牛奶,你呢?
èn, wǒ dài shuǐ guǒ hé niú nǎi, nǐ ne?Ừm, mình mang hoa quả và sữa tươi, cậu thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại今天的早饭有鸡蛋和牛奶。
jīn tiān de zǎo fàn yǒu jī dàn hé niú nǎi.Bữa sáng hôm nay có trứng và sữa.
先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。
xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.
Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn