石虎[shí hǔ] [石 虎]Lưu từKhácmèo báo (Prionailurus bengalensis); hổ đá điêu khắc được đặt tại lăng mộ của nhân vật tôn kính thời xưa để xua đuổi tà maChữ trong từ石shíđá虎hǔcon hổTừ cùng chữ:石头shí touHSK 3đá石油shí yóuHSK 3dầu老虎lǎo hǔHSK 4hổ马虎mǎ huHSK 8cẩu thảTừ cận nghĩa:豹猫bào māomèo báo (Prionailurus bengalensis)