蝇
[yíng]
ruồi; chòm sao Con Ruồi; lượng từ: 只 (zhī)
确实如此,如果只看眼前蝇头小利,整个社会的科技发展就会停滞不前。
què shí rú cǐ, rú guǒ zhǐ kàn yǎn qián yíng tóu xiǎo lì, zhěng gè shè huì de kē jì fā zhǎn jiù huì tíng zhì bù qián.Đúng là như thế, nếu chỉ nhìn cái lợi nhỏ trước mắt, sự phát triển khoa học công nghệ của toàn xã hội sẽ đình trệ không tiến lên.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…战马不停地摔着尾巴驱赶蚊蝇。
zhàn mǎ bù tíng dì shuāi zhe wěi ba qū gǎn wén yíng.Chiến mã không ngừng quất đuôi xua đuổi ruồi muỗi.
垃圾堆附近总是聚集很多苍蝇。
lā jī duī fù jìn zǒng shì jù jí hěn duō cāng yíng.Gần bãi rác luôn tập trung rất nhiều ruồi.