苍
[cāng]
xanh thẫm; xanh sâu; xám tro
原来这些空白不是没画完,而是特意留出来的天地苍穹吗?
yuán lái zhè xiē kòng bái bú shì méi huà wán, ér shì tè yì liú chū lái de tiān dì cāng qióng ma?Hóa ra những chỗ trống này không phải vẽ chưa xong, mà là trời đất bao la được cố ý để lại sao?
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁垃圾堆附近总是聚集很多苍蝇。
lā jī duī fù jìn zǒng shì jù jí hěn duō cāng yíng.Gần bãi rác luôn tập trung rất nhiều ruồi.
近处的苍松与怪石却又用浓墨勾勒得力透纸背,虚实对比非常强烈。
jìn chù de cāng sōng yǔ guài shí què yòu yòng nóng mò gōu lè dé lì tòu zhǐ bèi, xū shí duì bǐ fēi cháng qiáng liè.Nhưng tùng bách và đá lạ ở cự ly gần lại được phác họa bằng mực đậm nét mực ăn sâu vào giấy, độ tương phản hư thực rất mạnh mẽ.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁