机翼
[jī yì] [机 翼]
cánh (của máy bay)
飞机的两个大机翼在阳光下闪闪发光。
fēi jī de liǎng gè dà jī yì zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.Hai chiếc cánh lớn của máy bay tỏa sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời.
技术人员正在修补飞机机翼上的微小裂缝。
jì shù rén yuán zhèng zài xiū bǔ fēi jī jī yì shàng de wēi xiǎo liè fèng.Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa vết nứt nhỏ trên cánh máy bay.