荫
[yìn]
biến thể của 荫 (yìn), bóng râm
树荫下坐着几位正在聊天的老人。
shù yīn xià zuò zhe jǐ wèi zhèng zài liáo tiān de lǎo rén.Dưới bóng cây có vài cụ già đang ngồi trò chuyện.
两人手挽着手,在林荫道上散步。
liǎng rén shǒu wǎn zhuó shǒu, zài lín yīn dào shàng sàn bù.Hai người khoác tay nhau đi dạo trên đường rợp bóng cây.
夏天大家都喜欢在树荫下休息乘凉。
xià tiān dà jiā dōu xǐ huan zài shù yīn xià xiū xi chéng liáng.Mùa hè mọi người đều thích nghỉ ngơi hóng mát dưới bóng cây.
